Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
apocryphalness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tình trạng ngụy tạo
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being apocryphal.
Nguồn gốc
(etymology)
apocryphal
+
-ness
Ví dụ
Not
sure
of
the
relative
apocryphalness
of
this
story
,
but
I've
always
heard
that
the
Chevrolet
Nova
didn't
sell
too
well
in
Latin
America
because
‘
no
va
’
in
Spanish
means
‘
it
does
not
go
’.
AI
1
Trạng thái hoặc tình trạng ngụy tạo
1
Trạng thái hoặc tình trạng ngụy tạo
1
Trạng thái hoặc tình trạng ngụy tạo