apocatastasis
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ngày tận thế dẫn đến việc tái tạo thế giới chứ không phải là Sự phán xét cuối cùng, (Cơ đốc giáo), một học thuyết của người theo chủ nghĩa Nguyên thủy bị Thượng hội đồng Constantinople năm 543 CN lên ándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An apocalypse leading to the remaking of the world rather than a Final Judgment, (Christianity) an Origenist doctrine condemned by the 543 C.E. Synod of Constantinople.
- Học thuyết cho rằng tất cả các linh hồn sẽ vào thiên đường hoặc thiên đường, (Cơ đốc giáo), một học thuyết của người theo chủ nghĩa Nguyên thủy bị Thượng hội đồng Constantinople năm 543 CN lên ándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The doctrine that all souls will enter heaven or paradise, (Christianity) an Origenist doctrine condemned by the 543 C.E. Synod of Constantinople.
- Trở lại tình trạng trước đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Return to an earlier condition.
- Trở lại vị trí hiển nhiên như sau một cuộc cách mạngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Return to the same apparent position, as after a revolution.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- apocatastasisDạng gốc (base form)
- apocatastases (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhapocatastasis
- từ tiếng Hy Lạp cổἀποκατάστασιςapokatástasis“restoration, reëstablishment”
Ví dụ
- , .
- ... , .
- (.. ) , .