Dịch

aphasiology

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nghiên cứu các vấn đề ngôn ngữ do tổn thương nãodanh từkhông đếm được (uncountable)The study of linguistic problems resulting from brain damage.

Họ từ (word family)

cùng gốc aphasiology

Nguồn gốc (etymology)

AI