Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
apallic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến tình trạng sống thực vật dai dẳng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or relating to a persistent vegetative state.
Ví dụ
Unlike
the
comatose
patient
,
the
apallic
patient
lies
in
bed
with
eyes
open
,
staring
blankly
into
the
distance
[…]
Common
types
of
autonomic
dysfunction
seen
in
apallic
patients
include
tachycardia
,
excessive
sweating
,
and
rapid
breathing
.
AI
1
Liên quan đến tình trạng sống thực vật dai dẳng
1
Liên quan đến tình trạng sống thực vật dai dẳng
1
Liên quan đến tình trạng sống thực vật dai dẳng