Dịch

anxiogenic

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Gây lo lắng, hoặc liên quan đến nguyên nhân gây lo lắngtính từCausing anxiety, or pertaining to the causing of anxiety.
  2. Anxiogenic drug: thuốc gây lo âudanh từAn anxiogenic drug: a drug that causes anxiety.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anxiogenicDạng gốc (base form)
  2. anxiogenicsSố nhiều (plural)
  3. more anxiogenicSo sánh hơn (comparative)
  4. most anxiogenicSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

anxiogenic

Ví dụ

  • , - (9-41), -210.
  • , (5 ).

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc anxiogenic

AI