antimonyl
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Either the radical SbO- or the cation SbO⁺ containing antimony and oxygenchưa dịchdanh từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- antimonylDạng gốc (base form)
- antimonylsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| potassium antimonyl tartratedanh từ | danh từ | Loại muối thường được gọi là chất gây nôn cao răng |