Dịch

antimonyl

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Either the radical SbO- or the cation SbO⁺ containing antimony and oxygenchưa dịchdanh từ

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. antimonylDạng gốc (base form)
  2. antimonylsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

potassium antimonyl tartratedanh từLoại muối thường được gọi là chất gây nôn cao răng

AI