Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
antimasquer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người tham gia vào một trò chơi cổ vật
danh từ
One who takes part in an antimasque.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
antimasquer
Dạng gốc
(base form)
antimasquer
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Next
came
a
still
more
popular
part
—
the
antimasquers
or
comic
and
satirical
part
.
AI
1
Người tham gia vào một trò chơi cổ vật
1
Người tham gia vào một trò chơi cổ vật
1
Người tham gia vào một trò chơi cổ vật