Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
antigodlin
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo chiều ngang; xiên; không thẳng hoặc đối diện trực tiếp hoặc liền kề
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
crosswise; askew; not straight or directly opposite or adjacent
AI
1
Theo chiều ngang
1
Theo chiều ngang
1
Theo chiều ngang