anticommons
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự đảo ngược của một commons; tình huống trong đó một tài nguyên có các quyền bị phân mảnh, theo đó những người dùng tiềm năng có thể loại trừ lẫn nhaudanh từThe reverse of a commons; a situation in which a resource is subject to fragmented rights, whereby potential users can exclude one another.
Ví dụ
- , , "" .
- .