Dịch

anticipatory paging

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hình thức quản lý bộ nhớ bằng cách sử dụng phân trang, trong đó các trang được ánh xạ tới các khung để dự đoán việc sử dụng trong tương lai chứ không chỉ khi chúng được sử dụng thực sựdanh từkhông đếm được (uncountable)A form of memory management using paging, whereby pages are mapped to frames in anticipation of future usage, not purely when they are actually used.

AI