Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ante-upping
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự gia tăng; một cuộc đua lên
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An increase; a racheting up.
Ví dụ
Does
anyone
else
have
any
similar
stories
of
narc
ante-upping
they
can
share
?
AI
1
Sự gia tăng
1
Sự gia tăng
1
Sự gia tăng