Dịch

ante meridiem

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Trước buổi trưa, vào buổi sángtrạng từkhông so sánh (not comparable)Before noon, in the morning.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • 10 ..10 giờ sáng
  • ' , , 12. . 6. .
  • 11 ..

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạiante merīdiem
  2. từ tiếng Latinhante“before”

AI