ante meridiem
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Trước buổi trưa, vào buổi sángtrạng từkhông so sánh (not comparable)Before noon, in the morning.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- 10 ..10 giờ sáng
- ' , , 12. . 6. .
- 11 ..
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạiante merīdiem
- từ tiếng Latinhante“before”