Dịch

angelot

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đồng tiền vàng của Pháp từ thời vua Louis XI, có hình Thánh Michaeldanh từA French gold coin from the reign of Louis XI, bearing the image of Saint Michael
  2. Một đồng xu được người Anh đúc ở Paris, dưới triều đại của Henry VIdanh từa coin minted in Paris by the English, during the reign of Henry VI.
  3. Loại phô mai nhỏ, đậm đà được sản xuất ở Normandy, đặc biệt là phô mai Pont-l'Évêque nhưng trước đây được áp dụng cho các loại phô mai khácdanh từA sort of small, rich cheese made in Normandy, especially Pont-l'Évêque cheese but formerly applied to other cheeses.
  4. Nhạc cụ cổ tương tự như đàn luýtdanh từAn old musical instrument similar to the lute.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. angelotDạng gốc (base form)
  2. angelotsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápangelot“small angel”

Ví dụ

  • / , , / ; […]

AI