Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
angelage
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự tồn tại hoặc trạng thái của các thiên thần
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The existence or state of angels.
Ví dụ
To
him
Arthur
became
the
human
soul
seeking
perfection
,
his
castle
the
symbol
of
man's
slow
climb
from
savagery
to
angelage
.
Tell
me
of
Angelage
,
Gabriel
.
O'er
will
of
mortals
we
do
not
preside
;
AI
1
Sự tồn tại hoặc trạng thái của các thiên thần
1
Sự tồn tại hoặc trạng thái của các thiên thần
1
Sự tồn tại hoặc trạng thái của các thiên thần