Dịch

andromeda

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cây thạch namdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any shrub of the genus Pieris (family Ericaceae), having leathery leaves and small flowers.
  2. Cây hương thảo đầm lầydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bog rosemary.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. andromedaDạng gốc (base form)
  2. andromedasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Andromeda Galaxydanh từ riêngThiên hà Tiên Nữ, tinh vân Tiên Nữ
Andromeda straindanh từCác vi sinh vật được giải phóng và lây lan đều có thể gây ra thảm họa sức khỏe cộng đồng
Japanese andromedadanh từLoại cây, Pieris japonica, có nguồn gốc từ miền đông Trung Quốc, Đài Loan và Nhật Bản, nơi nó mọc trong các bụi núi
Great Nebula in Andromedadanh từ riêngThiên hà Andromeda, một thuật ngữ đã được sử dụng trước khi nó được biết đến là một thiên hà xoắn ốc

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Bạn chẳng biết gì về thiên hà Tiên Nữ cả.
  • .Perseus đã giết Medusa và giải cứu Andromeda.
  • .Thiên hà Tiên Nữ là nhà của tôi.

AI