anconeus
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cơ khủyudanh từA muscle of the elbow and forearm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- anconeusDạng gốc (base form)
- anconei (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớianconaeus
- từ tiếng Hy Lạp cổἀγκώνankṓn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha