Dịch

anchoring effect

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hiện tượng tâm lý trong đó việc đánh giá trước đó có phạm vi được xác định bằng cách truyền đạt điểm tham chiếu trước đódanh từA psychological phenomenon wherein a previous appraisal has its range determined by communication of a previous reference point.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anchoring effectDạng gốc (base form)
  2. anchoring effectsSố nhiều (plural)

AI