anchoring effect
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hiện tượng tâm lý trong đó việc đánh giá trước đó có phạm vi được xác định bằng cách truyền đạt điểm tham chiếu trước đódanh từA psychological phenomenon wherein a previous appraisal has its range determined by communication of a previous reference point.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- anchoring effectDạng gốc (base form)
- anchoring effectsSố nhiều (plural)