Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
anathematizer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người giải phẫu; một nhà phê bình nghiêm khắc
danh từ
One who anathematizes; a severe critic.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
anathematizer
Dạng gốc
(base form)
anathematizer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
anathematize
+
-er
AI
1
Người giải phẫu
1
Người giải phẫu
1
Người giải phẫu