Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
anathematic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Ghê tởm, đáng ghét, đáng nguyền rủa
tính từ
Having the characteristic of anathema.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
anathemic
Họ từ
(word family)
cùng gốc
anathematic
anathematic
al
Ghê tởm, đáng ghét, đáng nguyền rủa
tính từ
anathematic
ally
Một cách giải phẫu
trạng từ
AI
1
Ghê tởm
1
Ghê tởm
1
Ghê tởm