Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
anaplasty
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thuật tự ghép
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The restoration of lost parts or the normal shape by the use of healthy tissue.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
anaplasty
anaplast
ic
Liên quan đến một khối u có ít sự khác biệt về mô học. Nó ngụ ý rằng một khối u ở mức độ cao và có khả năng hoạt động theo kiểu hung hãn
tính từ
AI
1
Thuật tự ghép
1
Thuật tự ghép
1
Thuật tự ghép