Dịch

anabaptize

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Rửa tội hoặc rửa tội một lần nữa, hoặc theo một giáo phái khác; đổi tên hoặc đổi tênđộng từngoại động từ (transitive)To baptize or christen again, or to a different denomination; to rename or rechristen

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớianabaptizō
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἀνα-ana-“again”

AI