anabaptize
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Rửa tội hoặc rửa tội một lần nữa, hoặc theo một giáo phái khác; đổi tên hoặc đổi tênđộng từngoại động từ (transitive)To baptize or christen again, or to a different denomination; to rename or rechristen
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớianabaptizō
- từ tiếng Hy Lạp cổἀνα-ana-“again”