Dịch

amputated

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị cụt, bị cắt bỏtính từkhông so sánh (not comparable)Having been removed or cut off.

Ví dụ

  • .Bàn chân tôi đã bị cắt cụt.
  • .Tai tôi đã bị cắt bỏ.
  • .Tay tôi đã bị cắt cụt.

AI