amputated
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bị cụt, bị cắt bỏtính từkhông so sánh (not comparable)Having been removed or cut off.
Họ từ (word family)
cùng gốc amputatedVí dụ
- .Bàn chân tôi đã bị cắt cụt.
- .Tai tôi đã bị cắt bỏ.
- .Tay tôi đã bị cắt cụt.