Dịch

amphioxus

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Con lưỡng tiêmdanh từThe lancelet, particularly of the genus Branchiostoma.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. amphioxusDạng gốc (base form)
  2. amphioxi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. amphioxusesSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἀμφίamphí“both”

AI