ambuscade
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nơi quân đội ẩn nấp để phục kíchdanh từThe place in which troops lie hidden for an ambush.
- Xác quân nằm phục kíchdanh từThe body of troops lying in ambush.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ambuscadeDạng gốc (base form)
- ambuscadesSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Cuộc phục kích
- Cuộc phục kích; một cái bẫy được giăng sẵn cho kẻ thùAn ambush; a trap laid for an enemy.
Họ từ (word family)
cùng gốc ambuscadeNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápembuscade
- từ tiếng Ýimboscata
- từ tiếng Latinh bình dân*imbosco“I hide, ambush”
Ví dụ
- ,
- […]
- , , .