Dịch

ambuscade

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nơi quân đội ẩn nấp để phục kíchdanh từThe place in which troops lie hidden for an ambush.
  2. Xác quân nằm phục kíchdanh từThe body of troops lying in ambush.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ambuscadeDạng gốc (base form)
  2. ambuscadesSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Cuộc phục kích
  1. Cuộc phục kích; một cái bẫy được giăng sẵn cho kẻ thùAn ambush; a trap laid for an enemy.

Họ từ (word family)

cùng gốc ambuscade

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápembuscade
  2. từ tiếng Ýimboscata
  3. từ tiếng Latinh bình dân*imbosco“I hide, ambush”

Ví dụ

  • ,
  • […]
  • , , .

AI