Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ambophily
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thụ phấn nhờ gió và côn trùng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
pollination by both wind and insects
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
entomophily
ambophilous
anemophily
Nguồn gốc
(etymology)
ambo
+
phily
AI
1
Thụ phấn nhờ gió và côn trùng
1
Thụ phấn nhờ gió và côn trùng
1
Thụ phấn nhờ gió và côn trùng