Dịch

amassed

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được tích lũy, thu gomtính từkhông so sánh (not comparable)Having been gathered or assembled in a large group.

Họ từ (word family)

cùng gốc amassed

Ví dụ

  • .Chúng ta đã tích lũy được một gia tài.
  • .Họ đã tích lũy được một gia tài.
  • .Mary đã tích lũy được một gia tài.

AI