amassed
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được tích lũy, thu gomtính từkhông so sánh (not comparable)Having been gathered or assembled in a large group.
Họ từ (word family)
cùng gốc amassedVí dụ
- .Chúng ta đã tích lũy được một gia tài.
- .Họ đã tích lũy được một gia tài.
- .Mary đã tích lũy được một gia tài.