amaro
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại rượu mùi thảo mộc của Ýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of Italian herbal liqueur.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- amaroDạng gốc (base form)
- amarosSố nhiều (plural)
- amari (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýamaro
Ví dụ
- , tiki-style . ( three-rum .) .
Họ từ (word family)
cùng gốc amaro- amaroidCác chất đắng được chiết xuất từ thực vật (trừ alkaloid hoặc glycoside)danh từ
- amaroliĐồng nghĩa với sivambudanh từ
- amaroidalLiên quan đến cây amaroid; vị đắngtính từ
- amarogentinGlycoside secoiridoid đắng được tìm thấy ở cây khổ sâm (Gentiana lutea) và chiretta (Swertia chirata)danh từ
Từ liên quan (related word)