amanita
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nấm amanitdanh từAny of very many agaric mushrooms, of the genus Amanita, most of which are very poisonous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- amanitaDạng gốc (base form)
- amanitasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fly amanitadanh từ | danh từ | Bay giống nấm hương |
| deadly amanitadanh từ | danh từ | Nấm bay giống nấm hương |
Họ từ (word family)
cùng gốc amanita- amanitaceousLiên quan đến họ Amanitaceaetính từ
- amanitinLoại amatoxin chết người được tìm thấy trong Amanita phalloides (mũ tử thần), bốn thiên thần hủy diệt (Amanita bisporigera, Amanita ocreata, Amanita verna và Amanita virosa) và một số loài amanitas khácdanh từ
- amanitoidMô tả một loại nấm có mang rời hoặc dính liền, một volva và một vòngtính từ
- amatoxinCác loại peptide độc hại được tạo ra bởi một số loại nấm thuộc chi Amanita và các loại khácdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổἀμανίτηςamanítēs