Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
alveoliform
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có dạng phế nang, hoặc các ổ nhỏ, tế bào hoặc khoang
tính từ
Having the form of alveoli, or little sockets, cells, or cavities.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
alveolus
“cavity”
Ví dụ
alveoliform
depressions
alveoliform
animal
AI
1
Có dạng phế nang
1
Có dạng phế nang
1
Có dạng phế nang