Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
alvar
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vỉa hè bằng đá vôi
danh từ
A limestone pavement.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
alvar
Dạng gốc
(base form)
alvar
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Thụy Điển
alvar
“alvar”
Họ từ
(word family)
cùng gốc
alvar
alvar
ezsaurid
Các loài khủng long nhỏ, chân dài thuộc họ †Alvarezsauridae
danh từ
alvar
ezsaurian
Các loài khủng long maniraptoran đã tuyệt chủng thuộc siêu họ Alvarezsauroidea
danh từ
alvar
ezsauroid
Các loài khủng long nhỏ, chân dài thuộc siêu họ Alvarezsauroidea
danh từ
AI
1
Vỉa hè bằng đá vôi
1
Vỉa hè bằng đá vôi
1
Vỉa hè bằng đá vôi