aluminium oxide
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chất rắn Al₂O₃, thường được gọi là alumina; nó xuất hiện dưới dạng bô xít, saphia, hồng ngọc và các dạng khác; nó được sử dụng trong sản xuất gốm sứdanh từkhông đếm được (uncountable)The solid, Al₂O₃, commonly known as alumina; it occurs as bauxite, sapphire, ruby and other forms; it is used in the manufacture of ceramics