Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
alum slate
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại đá phiến bao gồm chủ yếu là đất sét, pyrit sắt và chất than, từ đó thu được phèn
danh từ
A slate consisting mainly of clay, iron pyrites, and coaly matter, from which alum is obtained.
AI
1
Loại đá phiến bao gồm chủ yếu là đất sét
1
Loại đá phiến bao gồm chủ yếu là đất sét
1
Loại đá phiến bao gồm chủ yếu là đất sét