Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
alteregoism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Lòng vị tha là kết quả của việc đồng nhất người khác với chính mình
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Altruism as a result of the identification of others with oneself.
Nguồn gốc
(etymology)
alter ego
+
-ism
AI
1
Lòng vị tha là kết quả của việc đồng nhất người khác với chính mình
1
Lòng vị tha là kết quả của việc đồng nhất người khác với chính mình
1
Lòng vị tha là kết quả của việc đồng nhất người khác với chính mình