Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
allotropical
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến một nguyên tố có tính đẳng hướng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to an element that exhibits allotropy.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
allotropical
allotrop
y
Thù hình
danh từ
allotropi
sm
Tính khác hình
danh từ
allotropic
Khác hình
tính từ
allotropical
ly
Xem allotropy
trạng từ
Ví dụ
Graphite
and
diamond
are
allotropical
forms
of
carbon
.
AI
1
Liên quan đến một nguyên tố có tính đẳng hướng
1
Liên quan đến một nguyên tố có tính đẳng hướng
1
Liên quan đến một nguyên tố có tính đẳng hướng