Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
allochronism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc xem một nền văn hóa khác như thể nó là dị thời
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The viewing of a different culture as if it were allochronic
AI
1
Việc xem một nền văn hóa khác như thể nó là dị thời
1
Việc xem một nền văn hóa khác như thể nó là dị thời
1
Việc xem một nền văn hóa khác như thể nó là dị thời