Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
alliaceousness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính liên minh; tính tỏi hoặc tính hành
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being alliaceous; garlickiness or onioniness.
Nguồn gốc
(etymology)
alliaceous
+
-ness
Ví dụ
There
is
,
for
example
,
the
hamburg-steak
,
of
which
the
alliaceousness
can
seduce
all
but
saints
and
the
worst
of
dyspeptics
.
AI
1
Tính liên minh
1
Tính liên minh
1
Tính liên minh