Dịch

all-star

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Gồm toàn những diễn viên ngôi saotính từkhông so sánh (not comparable)Of which all members or participants are top performers or celebrities.
  2. Là thành viên của một đội gồm những cầu thủ ngôi saodanh từA member of a team of star players.
  3. Người đạt thành tích xuất sắc; một người nào đó được coi là một trong những người giỏi nhất trong lĩnh vực của họdanh từAn outstanding achiever; someone considered to be among the best in their field.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. all-starDạng gốc (base form)
  2. all-starsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Provo all-stardanh từNgười đàn ông khuôn mẫu sống ở Thung lũng Utah và có thân hình cân đối, thành đạt và thường mặc áo ba lỗ

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • .
  • , , China's .

AI