Dịch

all-overs

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cảm giác bao trùm; tình trạng bất ổn chungdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)An all-overish feeling; general malaise.

Ví dụ

  • “ !” , . “ ! we’re . We’ve , haven’t , ? ’ ; .”

AI