all-clear
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Còi báo an (lúc báo động phòng không)danh từA sign or signal indicating that a hindrance or danger is clear.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| give the all-clear | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| give the all-clear | Chưa có nghĩa |