Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
all comers
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bất cứ ai đề nghị, bất cứ ai nhận sự thách thức
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Everyone who comes to a given event.
Ví dụ
The
meeting
is
open
to
all
comers
.
AI
1
Bất cứ ai đề nghị
1
Bất cứ ai đề nghị
1
Bất cứ ai đề nghị