Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
alkalizer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Các chất làm cho thứ gì đó có tính kiềm hơn
danh từ
Any substance that makes something more alkaline.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
alkalizer
Dạng gốc
(base form)
alkalizer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
alkalize
+
-er
Họ từ
(word family)
cùng gốc
alkalizer
alkalize
(ngoại động từ) Kiềm hóa
động từ
alkali
Kiềm
danh từ
AI
1
Các chất làm cho thứ gì đó có tính kiềm hơn
1
Các chất làm cho thứ gì đó có tính kiềm hơn
1
Các chất làm cho thứ gì đó có tính kiềm hơn