Dịch

aliquant

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một phần của tổng lượng (của một số chất hoặc mẫu/mẫu của nó) không chia đều cho nó, do đó để lại phần dư (khác 0)danh từA portion of a total amount (of some substance or a sample/specimen thereof) that does not divide evenly into it, thus leaving a (nonzero) remainder.
  2. Đồng nghĩa với aliquotdanh từSynonym of aliquot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aliquantDạng gốc (base form)
  2. aliquantsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Một số nguyên nhỏ hơn số nguyên khác nhưng không chia số nguyên kia thành các phần nguyên
  1. An integer that is less than another, but that does not divide the other integer into integral parts.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhaliquantus

Ví dụ

  • 4 94 không thể chia hết cho 9
  • 5 12

AI