aliquant
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một phần của tổng lượng (của một số chất hoặc mẫu/mẫu của nó) không chia đều cho nó, do đó để lại phần dư (khác 0)danh từA portion of a total amount (of some substance or a sample/specimen thereof) that does not divide evenly into it, thus leaving a (nonzero) remainder.
- Đồng nghĩa với aliquotdanh từSynonym of aliquot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aliquantDạng gốc (base form)
- aliquantsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Một số nguyên nhỏ hơn số nguyên khác nhưng không chia số nguyên kia thành các phần nguyên
- An integer that is less than another, but that does not divide the other integer into integral parts.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhaliquantus
Ví dụ
- 4 94 không thể chia hết cho 9
- 5 12