alimentiveness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trạng thái hoặc chất lượng của thực phẩmdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being alimentive.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bản năng hoặc khả năng thèm ăn
- không đếm được (uncountable)The instinct or faculty of appetite for food.