alignment tax
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cái giá phải trả cho khả năng của trí tuệ nhân tạo do tác động của việc điều chỉnh nó phù hợp với đạo đức và đạo đức của con ngườidanh từA cost to the capabilities of an artificial intelligence resulting from the effects of aligning it with human ethics and morality.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alignment taxDạng gốc (base form)
- alignment taxesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- – .
- , .