aligning
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Điều chỉnh, hiệu chỉnh; đồng chỉnh, xếp hàngdanh từAn alignment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aligningDạng gốc (base form)
- aligningsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Họ có đang điều chỉnh chiến lược của mình cho đồng bộ không?
- Suk-yeol “” 35 , .. Biden’s , .Theo các chuyên gia, Tổng thống Hàn Quốc Yoon Suk-yeol đã dùng từ tiếng Hàn có nghĩa là “tự do” 35 lần trong bài phát biểu nhậm chức đầu tiên, đưa chính quyền của ông gắn kết với chính sách đối ngoại của Tổng thống Mỹ Joe Biden xoay quanh nhân quyền và xây dựng một liên minh các quốc gia dân chủ tự do.