alfa
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Giáo sĩ Hồi giáo Tây Phidanh từA West African cleric or religious teacher.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alfaDạng gốc (base form)
- alfasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alfa grassdanh từ | danh từ | Tiếng Tây Ban Nha |
| dornase alfadanh từ | danh từ | Dung dịch có độ tinh khiết cao chứa deoxyribonuclease I (rhDNase) tái tổ hợp của con người, một loại enzyme cắt DNA có chọn lọc. Nó được sử dụng để điều trị bệnh xơ nang |
| octocog alfadanh từ | danh từ | Dạng tái tổ hợp của yếu tố VIII, một loại protein đông máu thiết yếu |
| conestat alfadanh từ | danh từ | Chất ức chế C1 tái tổ hợp thu được từ sữa của thỏ biến đổi gen, được sử dụng để điều trị các cơn HAE cấp tính ở người lớn |
| velmanase alfadanh từ | danh từ | Loại thuốc để điều trị bệnh alpha-mannosidosis |
| andexanet alfadanh từ | danh từ | Thuốc giải độc cho thuốc rivaroxaban và apixaban, khi cần đảo ngược tác dụng chống đông máu do chảy máu không kiểm soát được |
| turoctocog alfadanh từ | danh từ | Yếu tố chống đông máu tái tổ hợp VIII được sử dụng để điều trị và dự phòng cho bệnh nhân chảy máu mắc bệnh máu khó đông A |
| moroctocog alfadanh từ | danh từ | Glycoprotein biến đổi gen |
Họ từ (word family)
cùng gốc alfa- alfalfaCỏ linh lăngdanh từC1
- alfaiaTrống Brazil có màng làm bằng da động vậtdanh từ
- alfajorLoại bánh kẹo phổ biến ở Nam Mỹ thường được làm từ bột mì, mật ong, các loại hạt và có nhân sữa. Theo truyền thống, nhân bánh là manjar blanco, nhưng ngày nay nó thường là dulce de lechedanh từ
- alfaquiGiáo sĩ Hồi giáo, một chuyên gia về luật và luật học Hồi giáo, đặc biệt là ở Tây Ban Nha thời trung cổ và đầu hiện đạidanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Fulaalfaa
Ví dụ
- .Bạn không được bất kính với một chiếc Alfa Romeo.
- .Xe mui trần Alfa Romeo mới của tôi có màu đỏ nhạt.