Dịch

alarmistically

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách đáng báo độngtrạng từkhông so sánh (not comparable)In an alarmistic manner.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ' ''. , , […]
  • 82 , . . […]

AI