Dịch

ait

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đảo nhỏ trên sôngdanh từAn island in a river, especially the River Thames in England.
  2. Hạt yến mạchdanh từAn oat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aitDạng gốc (base form)
  2. aitsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Hòn đảo nhỏ nơi những cây liễu mọc.
  • , ' awnie ,Hãy để lúa mì thô tô điểm những vùng đất bãi, Và những hạt yến mạch vươn cao những chiếc râu dài,
  • Idir.Anh ấy đã đến thăm Ait Idir.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạieyt
  2. từ tiếng Anh cổīġeoþ
danh từ
  1. mượn từ tiếng Scotsait
  2. từ tiếng Anh trung đạiate
  3. từ tiếng Anh cổāte

AI