ait
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đảo nhỏ trên sôngdanh từAn island in a river, especially the River Thames in England.
- Hạt yến mạchdanh từAn oat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aitDạng gốc (base form)
- aitsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Hòn đảo nhỏ nơi những cây liễu mọc.
- , ' awnie ,Hãy để lúa mì thô tô điểm những vùng đất bãi, Và những hạt yến mạch vươn cao những chiếc râu dài,
- Idir.Anh ấy đã đến thăm Ait Idir.
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạieyt
- từ tiếng Anh cổīġeoþ
danh từ
- mượn từ tiếng Scotsait
- từ tiếng Anh trung đạiate
- từ tiếng Anh cổāte