Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
airlifter
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chiếc máy bay thực hiện vận chuyển hàng không
danh từ
An aircraft that performs airlifts.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
airlifter
Dạng gốc
(base form)
airlifter
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
C
-5
entered
service
in
1970
and
is
the
biggest
airlifter
in
the
U
.
S
.
inventory
.
AI
1
Chiếc máy bay thực hiện vận chuyển hàng không
1
Chiếc máy bay thực hiện vận chuyển hàng không
1
Chiếc máy bay thực hiện vận chuyển hàng không