Dịch

airlifted

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được không vậntính từkhông so sánh (not comparable)Having been the subject of an airlift.

Ví dụ

  • .Anh ấy đã được không vận đến bệnh viện.
  • .Họ đã được không vận đi.
  • Skrua .Rima và Skrua đã được không vận.

AI