Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
airlifted
B2
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được không vận
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having been the subject of an airlift.
Ví dụ
He's
been
airlifted
to
the
hospital
.
Anh ấy đã được không vận đến bệnh viện.
They
were
airlifted
.
Họ đã được không vận đi.
Rima
and
Skrua
were
airlifted
.
Rima và Skrua đã được không vận.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Được không vận
1
Được không vận
1
Được không vận